Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngãi, ngai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ngãi, ngai:

騃 ngãi, ngai

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngãi,ngai

ngãi, ngai [ngãi, ngai]

U+9A03, tổng 17 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ai2, dai1;
Việt bính: ngoi4;

ngãi, ngai

Nghĩa Trung Việt của từ 騃

(Tính) Lẩn thẩn, ngu ngốc.
◎Như: si ngãi
ngu đần.
§ Ghi chú: Có khi đọc là ngai.
ngãi, như "tham vàng bỏ ngãi" (gdhn)

Nghĩa của 騃 trong tiếng Trung hiện đại:

[ǎi]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 17
Hán Việt:
ngu; dốt; đần độn。傻。

Chữ gần giống với 騃:

, , , , , , , , , , , , 駿, , , ,

Dị thể chữ 騃

𫘤,

Chữ gần giống 騃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃 Tự hình chữ 騃

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngai

ngai:ngai vàng
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngai:ngai (khờ, đờ đẫn)
ngai:ngai vàng
ngai:ngai vàng
ngãi, ngai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngãi, ngai Tìm thêm nội dung cho: ngãi, ngai