Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngọ môn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọ môn:
ngọ môn
Cửa chính của hoàng thành ngày xưa.
Nghĩa ngọ môn trong tiếng Việt:
["- cửa chính của hoàng thành"]Dịch ngọ môn sang tiếng Trung hiện đại:
午门 《宫城的正门。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọ
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngọ | 牛: | giờ ngọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: môn
| môn | 们: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 們: | ngã môn (nhóm mấy người) |
| môn | 扪: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 捫: | môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình) |
| môn | 菛: | khoai môn; Hóc môn (tên địa danh) |
| môn | 钔: | chất Md mendelevium |
| môn | 鍆: | chất Md mendelevium |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: ngọ môn Tìm thêm nội dung cho: ngọ môn
