Từ: ngọ môn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngọ môn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngọmôn

ngọ môn
Cửa chính của hoàng thành ngày xưa.

Nghĩa ngọ môn trong tiếng Việt:

["- cửa chính của hoàng thành"]

Dịch ngọ môn sang tiếng Trung hiện đại:

午门 《宫城的正门。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọ

ngọ:giờ ngọ
ngọ:giờ ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
ngọ môn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngọ môn Tìm thêm nội dung cho: ngọ môn