Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nhục nhằn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhục nhằn:
Dịch nhục nhằn sang tiếng Trung hiện đại:
xem nhục nhãNghĩa chữ nôm của chữ: nhục
| nhục | 溽: | nhục (ẩm ướt) |
| nhục | 縟: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 缛: | nhục (rườm rà phức tạp) |
| nhục | 肉: | cốt nhục |
| nhục | 蓐: | nhục (ổ rơm) |
| nhục | 褥: | bị nhục (đệm bông), nhục đơn (khăn rải giường) |
| nhục | 辱: | nhục nhã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhằn
| nhằn | 𠡛: | nhọc nhằn |
| nhằn | 𱒊: | cằn nhằn |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| nhằn | 𠴍: | |
| nhằn | 㗴: | cằn nhằn |
| nhằn | 㘖: | cằn nhằn |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |
| nhằn | 𤶑: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: nhục nhằn Tìm thêm nội dung cho: nhục nhằn
