Từ: nát đá phai vàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nát đá phai vàng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nátđáphaivàng

Nghĩa nát đá phai vàng trong tiếng Việt:

["- chỉ sự thề nguyền phai nhạt"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: nát

nát󰆯:dốt nát
nát𢝘:dốt nát
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𬄅:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát󰞺: 
nát:Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan
nát𦟻:nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan

Nghĩa chữ nôm của chữ: đá

đá𥒥:hòn đá, nước đá
đá:đấm đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: phai

phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai𬜞:phai màu

Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng

vàng:vững vàng
vàng󱋒:vội vàng
vàng󱑩:vội vàng
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)
vàng:võ vàng (gầy ốm)
vàng:thoi vàng
vàng:mặt vàng như nghệ
nát đá phai vàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nát đá phai vàng Tìm thêm nội dung cho: nát đá phai vàng