Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nát đá phai vàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ nát đá phai vàng:
Nghĩa nát đá phai vàng trong tiếng Việt:
["- chỉ sự thề nguyền phai nhạt"]Nghĩa chữ nôm của chữ: nát
| nát | : | dốt nát |
| nát | 𢝘: | dốt nát |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 揑: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𬄅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 涅: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | : | |
| nát | 湼: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nát | 𦟻: | nát bét; nát như tương; chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phai
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phai | 派: | phai nhạt |
| phai | 𬜞: | phai màu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vàng
| vàng | 傍: | vững vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | : | vội vàng |
| vàng | 横: | vàng tâm (một loại gỗ vàng) |
| vàng | 癀: | võ vàng (gầy ốm) |
| vàng | 鐄: | thoi vàng |
| vàng | 黄: | mặt vàng như nghệ |

Tìm hình ảnh cho: nát đá phai vàng Tìm thêm nội dung cho: nát đá phai vàng
