Từ: nọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nọc

Nghĩa nọc trong tiếng Việt:

["- d. Chất nước độc ở cơ thể của một số động vật như rắn, rết, ong.","- d. Phần bài tổ tôm hay tài bàn để chung cho cả làng bốc : Bốc nọc.","- 1. d. Cọc đóng xuống đất để buộc người căng ra mà đánh, xưa bọn vua quan vẫn dùng để tra tấn. 2. Cg. Nọc cổ. đg. Đóng hai cái nọc căng thẳng người ra mà đánh. Ngr. Căng người ra mà đánh : Nọc ra cho mấy roi."]

Dịch nọc sang tiếng Trung hiện đại:

毒液 《含毒的液体。》
(旧刑具之一, 由若干木椿做成, 将犯人身体叉开捆绑其上)。
(绑人于上述刑具之上)。
(纸牌)分牌后剩余的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nọc

nọc𣕬:đóng nọc
nọc:đóng nọc
nọc:nọc rắn
nọc𬟻:nọc độc, nòng nọc
nọc:nọc độc, nòng nọc
nọc𬠶:nọc độc, nòng nọc
nọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nọc Tìm thêm nội dung cho: nọc