Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: pháp lực vô biên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ pháp lực vô biên:
Dịch pháp lực vô biên sang tiếng Trung hiện đại:
法力无边。《具有无穷法力, 力量大无边。》Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp
| pháp | 法: | pháp luật |
| pháp | 珐: | pháp lang (men bóng) |
| pháp | 砝: | pháp mã (quả cân) |
| pháp | 𦝎: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lực
| lực | 力: | lực điền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vô
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
| vô | 𱍺: | vô địch |
| vô | 无: | vô định; vô sự |
| vô | 毋: | vô vọng |
| vô | 無: | vô ích |
| vô | : | vô (củ cải trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: biên
| biên | 編: | biên soạn |
| biên | 编: | biên soạn |
| biên | 蹁: | |
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| biên | 邊: | biên giới; vô biên |

Tìm hình ảnh cho: pháp lực vô biên Tìm thêm nội dung cho: pháp lực vô biên
