Từ: pháp lực vô biên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ pháp lực vô biên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: pháplựcbiên

Dịch pháp lực vô biên sang tiếng Trung hiện đại:

法力无边。《具有无穷法力, 力量大无边。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: pháp

pháp:pháp luật
pháp:pháp lang (men bóng)
pháp:pháp mã (quả cân)
pháp𦝎: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền

Nghĩa chữ nôm của chữ: vô

:vô định; vô sự
𱍺:vô địch
:vô định; vô sự
:vô vọng
:vô ích
󰓪:vô (củ cải trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên
pháp lực vô biên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: pháp lực vô biên Tìm thêm nội dung cho: pháp lực vô biên