Từ: phóng điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phóng điện:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phóng • điện
Nghĩa phóng điện trong tiếng Việt:
["- (lý) đg. 1. Cho dòng điện chạy ra: ác-qui phóng điện. 2. Phát một dòng điện mạnh: Phóng điện trong khí kém."] Dịch phóng điện sang tiếng Trung hiện đại:
放电 《带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Gới ý 13 câu đối có chữ phóng:
喜見紅梅放,樂迎淑女來
Hỉ kiến hồng mai phóng,Lạc nghinh thục nữ lai
Mừng thấy mai hồng nở,Vui đón thục nữ về
檻外紅梅竟放,檐前紫燕雙飛
Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi
Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay