Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phóng điện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phóng điện:
Nghĩa phóng điện trong tiếng Việt:
["- (lý) đg. 1. Cho dòng điện chạy ra: ác-qui phóng điện. 2. Phát một dòng điện mạnh: Phóng điện trong khí kém."]Dịch phóng điện sang tiếng Trung hiện đại:
放电 《带电体的电荷消失而趋于中性。闪电就是自然界的放电现象。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phóng
| phóng | 放: | phóng hoả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Gới ý 13 câu đối có chữ phóng:

Tìm hình ảnh cho: phóng điện Tìm thêm nội dung cho: phóng điện
