Từ: quen việc dễ làm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quen việc dễ làm:
Dịch quen việc dễ làm sang tiếng Trung hiện đại:
轻车熟路 《驾着轻快的车在熟路上走, 比喻熟悉而又容易。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: quen
| quen | 𪡵: | quen thân |
| quen | 悁: | quen biết |
| quen | 慣: | quen thuộc |
| quen | 捐: | quen thân |
| quen | 涓: | quen biết |
| quen | 𬙿: | quen thân |
| quen | 貫: | quen nhau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: việc
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |