Cao su chống va đập cửa
Từ: quy hàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quy hàng:
Nghĩa quy hàng trong tiếng Việt:
["- Chịu thua và phục tùng kẻ thắng."]Dịch quy hàng sang tiếng Trung hiện đại:
投诚 《(敌人、叛军等)归附。》降顺 《 归降顺从。》
归降 《投降。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quy
| quy | 龟: | (con rùa) |
| quy | 归: | vu quy |
| quy | 𱀠: | quy công |
| quy | 歸: | vu quy |
| quy | 皈: | quy y |
| quy | 規: | quy củ |
| quy | 规: | quy luật |
| quy | 龜: | (con rùa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |

Tìm hình ảnh cho: quy hàng Tìm thêm nội dung cho: quy hàng
