Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: rậm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rậm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rậm

Nghĩa rậm trong tiếng Việt:

["- t. Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau : Rừng rậm ; Bụi rậm ; Râu rậm."]

Dịch rậm sang tiếng Trung hiện đại:

《草木繁盛。》
浓密 《稠密(多指枝叶、烟雾、须发等)。》
茂密; 繁密 《(草木)茂盛而繁密。》
繁多 《(种类)多; 丰富。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rậm

rậm:rậm rạp
rậm:rậm rạp
rậm:rậm rạp
rậm𦾢:rậm rạp
rậm:rậm rạp
rậm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rậm Tìm thêm nội dung cho: rậm