Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa rậm trong tiếng Việt:
["- t. Nói nhiều vật cùng loại, thường là cây mọc khít nhau : Rừng rậm ; Bụi rậm ; Râu rậm."]Dịch rậm sang tiếng Trung hiện đại:
荟 《草木繁盛。》浓密 《稠密(多指枝叶、烟雾、须发等)。》
茂密; 繁密 《(草木)茂盛而繁密。》
繁多 《(种类)多; 丰富。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: rậm
| rậm | 梣: | rậm rạp |
| rậm | 甚: | rậm rạp |
| rậm | 葚: | rậm rạp |
| rậm | 𦾢: | rậm rạp |
| rậm | 霮: | rậm rạp |

Tìm hình ảnh cho: rậm Tìm thêm nội dung cho: rậm
