Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sành trong tiếng Việt:
["- t. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ.","- d. Đất nung có tráng men : Liễn sành ; Bát sành."]Dịch sành sang tiếng Trung hiện đại:
瓦; 瓦制 《用泥土烧成的。》chậu sành.瓦盆。
đồ sành
瓦器。
善能; 擅长; 精炼 《在某方面有特长。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sành
| sành | 𡊳: | hũ sành |
| sành | 𤬸: | đồ sành |
| sành | : | đồ sành |
| sành | 𥑥: | đồ sành |
| sành | 𥓉: | đồ sành, sành sỏi |

Tìm hình ảnh cho: sành Tìm thêm nội dung cho: sành
