Từ: sành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sành

Nghĩa sành trong tiếng Việt:

["- t. Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào : Sành về nhạc cổ.","- d. Đất nung có tráng men : Liễn sành ; Bát sành."]

Dịch sành sang tiếng Trung hiện đại:

瓦; 瓦制 《用泥土烧成的。》chậu sành.
瓦盆。
đồ sành
瓦器。
善能; 擅长; 精炼 《在某方面有特长。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sành

sành𡊳:hũ sành
sành𤬸:đồ sành
sành󰍫:đồ sành
sành𥑥:đồ sành
sành𥓉:đồ sành, sành sỏi
sành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sành Tìm thêm nội dung cho: sành