Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súng đạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súng đạn:
Dịch súng đạn sang tiếng Trung hiện đại:
弹 《枪弹; 炮弹; 炸弹。》火器 《利用炸药等的爆炸或燃烧性能起破坏作用的武器, 如枪、炮、火箭筒、手榴弹等。》
军火 《武器和弹药的总称。》
炮子儿 《枪弹; 枪子儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: súng
| súng | 茺: | hoa súng |
| súng | 銃: | súng ống |
| súng | 铳: | súng ống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đạn
| đạn | 弹: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 彈: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |
| đạn | 惮: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 憚: | con chim này đạn lắm (như dạn) |
| đạn | 磾: | bom đạn, lửa đạn, súng đạn |

Tìm hình ảnh cho: súng đạn Tìm thêm nội dung cho: súng đạn
