Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thêu dệt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thêu dệt:
Nghĩa thêu dệt trong tiếng Việt:
["- Bịa đặt ra chuyện do một ác ý thúc đẩy: Gớm tay thêu dệt ra lòng trêu ngươi (K)."]Dịch thêu dệt sang tiếng Trung hiện đại:
编; 虚构 《捏造。》编制 《用细长的东西交叉组织起来, 制成器物。》
刺绣 《手工艺的一种, 用彩色丝线在丝织品或布上绣成花鸟、景物等。》
夸大其词 《说话或写文章不切实际, 扩大了事实。》
罗织 《虚构罪状, 陷害无辜的人。》
书
侈谈 《夸大而不切实际地谈论。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thêu
| thêu | 絩: | thêu thùa |
| thêu | 𫃹: | thêu dệt |
| thêu | 繞: | thêu thùa |
| thêu | 𬘏: | thêu dệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dệt
| dệt | 𦂾: | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |
| dệt | 𦄅: | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |
| dệt | : | dệt vải, dệt kim; thêu dệt |

Tìm hình ảnh cho: thêu dệt Tìm thêm nội dung cho: thêu dệt
