Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thù hằn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thù hằn:
Nghĩa thù hằn trong tiếng Việt:
["- oán giận và muốn làm hại: Hai bên thù hằn nhau."]Dịch thù hằn sang tiếng Trung hiện đại:
记恨 《把对别人的仇恨记在心里。》hai chúng ta không ai còn thù hằn nhau nữa.咱们俩谁也别记恨谁。
冤仇; 冤 《受人侵害或侮辱而产生的仇恨。》
怨毒 ; 仇恨。《因利害矛盾而产生的强烈憎恨。》
过节儿 ; 嫌隙。《因彼此不满或猜疑而发生的恶感。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thù
| thù | 侏: | thù (người lùn) |
| thù | 俦: | thù (người trong bọn) |
| thù | 儔: | thù (người trong bọn) |
| thù | 殊: | thù (không giống; đặc biệt; rất nhiều) |
| thù | 殳: | thù (cọc tre nhọn) |
| thù | 洙: | sông Thù |
| thù | 茱: | thù (mấy loại cây) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |
| thù | 𫌵: | kẻ thù |
| thù | 詧: | báo thù |
| thù | 讎: | kẻ thù |
| thù | 讐: | kẻ thù |
| thù | : | thù lao |
| thù | 酧: | thù lao |
| thù | 酬: | thù lao |
| thù | 醻: | thù lao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hằn
| hằn | 垠: | nếp hằn |
| hằn | 恨: | hằn học, thù hằn |
| hằn | 𢢈: | hằn học, thù hằn |

Tìm hình ảnh cho: thù hằn Tìm thêm nội dung cho: thù hằn
