Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa thớt trong tiếng Việt:
["- d. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm."]Dịch thớt sang tiếng Trung hiện đại:
案板 《做面食、切菜用的木板, 多为长方形。》墩子; 墩; 墩儿 《厚而粗大的一整块石头或木头。》thớt thái rau
菜墩子(切菜用具)。
磨盘 《托着磨的圆形底盘。》
砧子 《砧。》
锧 《砧板。》
俎 《古代割肉类用的砧板。》
厚颜; 无耻 《脸皮厚, 不知羞耻。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thớt
| thớt | 匹: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 噠: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 𡃿: | thơn thớt |
| thớt | : | miệng thơn thớt |
| thớt | 撻: | |
| thớt | 𣐆: | cái thớt |
| thớt | 𣘄: | cái thớt |
| thớt | 橽: | cái thớt |
| thớt | 泞: | thơn thớt; thưa thớt |
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |

Tìm hình ảnh cho: thớt Tìm thêm nội dung cho: thớt
