Từ: thớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thớt

Nghĩa thớt trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng bằng gỗ để kê thức ăn khi thái, chặt, băm."]

Dịch thớt sang tiếng Trung hiện đại:

案板 《做面食、切菜用的木板, 多为长方形。》墩子; 墩; 墩儿 《厚而粗大的一整块石头或木头。》
thớt thái rau
菜墩子(切菜用具)。
磨盘 《托着磨的圆形底盘。》
砧子 《砧。》
《砧板。》
《古代割肉类用的砧板。》
厚颜; 无耻 《脸皮厚, 不知羞耻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thớt

thớt:thơn thớt; thưa thớt
thớt:thơn thớt; thưa thớt
thớt𡃿:thơn thớt
thớt󰃰:miệng thơn thớt
thớt: 
thớt𣐆:cái thớt
thớt𣘄:cái thớt
thớt:cái thớt
thớt:thơn thớt; thưa thớt
thớt:thơn thớt; thưa thớt
thớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thớt Tìm thêm nội dung cho: thớt