Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: than ôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ than ôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thanôi

Nghĩa than ôi trong tiếng Việt:

["- c. (vch.). Từ biểu lộ sự đau buồn, thương tiếc."]

Dịch than ôi sang tiếng Trung hiện đại:

《叹息的声音。》
噫嘻 《表示悲痛或叹息。》
呜呼; 乌呼 《叹词, 表示叹息。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: than

than𪡩:than thở
than:than thở
than:than (sụp đổ)
than:than thân trách phận
than:than ôi, than thở
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
than:đốt than
than:than đá
than:than (bất động)
than:than (bất động)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ôi

ôi:ôi thôi
ôi:hỡi ôi
ôi:ôi (nấu nhỏ lửa): ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)
ôi:than ôi!; thịt ôi
than ôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: than ôi Tìm thêm nội dung cho: than ôi