Từ: thiện ky có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thiện ky:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiệnky

Nghĩa thiện ky trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Hữu Lũng, t. Lạng Sơn"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiện

thiện:thiện tâm; thiện chí
thiện:thiện biến (biến đổi dần)
thiện:thiện (chiếm, quyết định); thiện xạ
thiện: 
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (mùi gây)
thiện:thiện (giun đất)
thiện:thiện (ăn trọ)
thiện:thiện (con lươn)
thiện:thiện (con lươn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ky

ky: 
thiện ky tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiện ky Tìm thêm nội dung cho: thiện ky