Cao su chống va đập cửa

Từ: thoảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thoảng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoảng

Nghĩa thoảng trong tiếng Việt:

["- t. Đưa nhẹ qua : Gió thoảng; Thoảng mùi hương."]

Dịch thoảng sang tiếng Trung hiện đại:

轻拂; 轻掠。
清谈; 不浓 《程度淡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoảng

thoảng:thỉnh thoảng
thoảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoảng Tìm thêm nội dung cho: thoảng