Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thuốc sắc thuốc bắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuốc sắc thuốc bắc:
Dịch thuốc sắc thuốc bắc sang tiếng Trung hiện đại:
煎熬的药Jiān áo di yàoNghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bắc
| bắc | 北: | phương bắc |
| bắc | 𢫣: | bắc cầu |

Tìm hình ảnh cho: thuốc sắc thuốc bắc Tìm thêm nội dung cho: thuốc sắc thuốc bắc
