Chữ 燦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燦, chiết tự chữ SÁN, XÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燦:

燦 xán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燦

Chiết tự chữ sán, xán bao gồm chữ 火 粲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燦 cấu thành từ 2 chữ: 火, 粲
  • hoả, hỏa
  • sán, xán
  • xán [xán]

    U+71E6, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: can4, bing4;
    Việt bính: caan3;

    xán

    Nghĩa Trung Việt của từ 燦

    (Tính) Sáng, tươi sáng.
    ◎Như: xán lạn
    rực rỡ.
    ◇Ngô Thì Nhậm : Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.

    xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (vhn)
    sán, như "sán lạn" (gdhn)

    Chữ gần giống với 燦:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Dị thể chữ 燦

    ,

    Chữ gần giống 燦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦 Tự hình chữ 燦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燦

    sán:sán lạn
    xán:xán lạn (rực rỡ)
    燦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燦 Tìm thêm nội dung cho: 燦