Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 燦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燦, chiết tự chữ SÁN, XÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燦:
燦
Biến thể giản thể: 灿;
Pinyin: can4, bing4;
Việt bính: caan3;
燦 xán
◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ.
◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân 韶花燦爛景光新 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (vhn)
sán, như "sán lạn" (gdhn)
Pinyin: can4, bing4;
Việt bính: caan3;
燦 xán
Nghĩa Trung Việt của từ 燦
(Tính) Sáng, tươi sáng.◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ.
◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân 韶花燦爛景光新 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.
xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (vhn)
sán, như "sán lạn" (gdhn)
Dị thể chữ 燦
灿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燦
| sán | 燦: | sán lạn |
| xán | 燦: | xán lạn (rực rỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 燦 Tìm thêm nội dung cho: 燦
