Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiểu truyện có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu truyện:
Nghĩa tiểu truyện trong tiếng Việt:
["- Nh. Tiểu sử: Tiểu truyện Lê Quý Đôn."]Dịch tiểu truyện sang tiếng Trung hiện đại:
小传 《简短的传记。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tiểu | ⺌: | tiểu (nhỏ), bộ tiểu |
| tiểu | 湫: | tiểu (chỗ đất thấp và hẹp) |
| tiểu | 篠: | tiểu (cây trúc nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: truyện
| truyện | 传: | truyện thơ |
| truyện | 傳: | truyện thơ |
Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Tìm hình ảnh cho: tiểu truyện Tìm thêm nội dung cho: tiểu truyện
