Cao su chống va đập cửa
Từ: tiêm thuốc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiêm thuốc:
Dịch tiêm thuốc sang tiếng Trung hiện đại:
注射 《 用注射器把液体药剂输送到有机体内。》打针 《把液体药物用注射器注射到有机体内。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiêm
| tiêm | 尖: | tiêm chủng, mũi tiêm |
| tiêm | 𢬅: | tiêm chích |
| tiêm | 暹: | tiêm (bóng mặt trời loe lên) |
| tiêm | 歼: | tiêm huỷ |
| tiêm | 殲: | tiêm huỷ |
| tiêm | 渐: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 漸: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
| tiêm | 簽: | tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm) |
| tiêm | 籤: | tiêm (que tre; xem kiềm) |
| tiêm | 䊹: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 縴: | tiêm (chão kéo thuyền) |
| tiêm | 纖: | tiêm nhiễm |
| tiêm | 銛: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |
| tiêm | 铦: | tiêm (binh khí ngày xưa; sắc nhọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuốc
| thuốc | 𬟥: | thuốc uống |
| thuốc | 𫊚: | thuốc uống |
| thuốc | 𧆄: | thuốc men |
| thuốc | 𱿌: | thuốc uống |

Tìm hình ảnh cho: tiêm thuốc Tìm thêm nội dung cho: tiêm thuốc
