Chữ 縴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縴, chiết tự chữ KHIÊN, TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縴:

縴 khiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縴

Chiết tự chữ khiên, tiêm bao gồm chữ 絲 牽 hoặc 糹 牽 hoặc 糸 牽 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縴 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 牽
  • ti, ty, tơ, tưa
  • khin, khiên
  • 2. 縴 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 牽
  • miên, mịch
  • khin, khiên
  • 3. 縴 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 牽
  • mịch
  • khin, khiên
  • khiên [khiên]

    U+7E34, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1, qian4;
    Việt bính: hin1 hin3;

    khiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 縴

    (Danh) Dây kéo (súc vật, thuyền).
    ◇Lưu Vũ Tích
    : Mã ngưu hữu khiên (Quan thị ) Ngựa bò có dây kéo.

    khiên, như "lạp khiên (lôi kéo)" (gdhn)
    tiêm, như "tiêm (chão kéo thuyền)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Dị thể chữ 縴

    , 𰬮,

    Chữ gần giống 縴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縴 Tự hình chữ 縴 Tự hình chữ 縴 Tự hình chữ 縴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縴

    khiên:lạp khiên (lôi kéo)
    tiêm:tiêm (chão kéo thuyền)
    縴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縴 Tìm thêm nội dung cho: 縴