Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiếng nói chung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng nói chung:
Dịch tiếng nói chung sang tiếng Trung hiện đại:
共同语言 《指相同的思想、认识和生活情趣等。》hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.他俩缺乏共同语言, 难以长期在一起生活。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng
| tiếng | 㗂: | tiếng nói, tiếng kêu |
| tiếng | 𪱐: | tiếng nói, tiếng kêu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chung
| chung | 盅: | chung rượu |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| chung | 终: | chung kết; lâm chung |
| chung | 螽: | chung (cào cào, châu chấu) |
| chung | 鈡: | chung tình |
| chung | 钟: | chung tình |
| chung | 鍾: | chung tình |
| chung | 鐘: | chung rượu |

Tìm hình ảnh cho: tiếng nói chung Tìm thêm nội dung cho: tiếng nói chung
