Từ: tiếng nói chung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiếng nói chung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếngnóichung

Dịch tiếng nói chung sang tiếng Trung hiện đại:

共同语言 《指相同的思想、认识和生活情趣等。》hai người này thiếu tiếng nói chung, khó mà sống với nhau lâu dài.
他俩缺乏共同语言, 难以长期在一起生活。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếng

tiếng:tiếng nói, tiếng kêu
tiếng𪱐:tiếng nói, tiếng kêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chung

chung:chung rượu
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung kết; lâm chung
chung:chung (cào cào, châu chấu)
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung tình
chung:chung rượu
tiếng nói chung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếng nói chung Tìm thêm nội dung cho: tiếng nói chung