Cao su chống va đập cửa

Từ: tiểu não có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu não:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểunão

Nghĩa tiểu não trong tiếng Việt:

["- Bộ phận của trung ương thần kinh, nằm trong sọ, phía sau và phía dưới đại não, chuyên phối hợp và điều hòa các cử động."]

Dịch tiểu não sang tiếng Trung hiện đại:

小脑 《后脑的一部分, 在大脑的后下方, 脑桥和延髓的背面。小脑的主要作用是对人体的运动起协调作用, 小脑受到破坏, 运动就失去正常的灵活性和准确性。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu não tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu não Tìm thêm nội dung cho: tiểu não