Cao su chống va đập cửa
Từ: trái phiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trái phiếu:
trái phiếu
☆Tương tự:
trái khoán
債券.
Nghĩa trái phiếu trong tiếng Việt:
["- Giấy chứng nhận về công trái."]Dịch trái phiếu sang tiếng Trung hiện đại:
债券ZhàiquànNghĩa chữ nôm của chữ: trái
| trái | 债: | trái phiếu |
| trái | 債: | phải trái |
| trái | 𢁑: | trái cây |
| trái | 𠌊: | trái cây |
| trái | 𬃻: | trái cây; trái tim |
| trái | 𣛤: | trái cây |
| trái | 𣡚: | trái cây |
| trái | 瘵: | trái (bệnh sởi) |
| trái | 藾: | trái đào |
| trái | 𬟣: | quả trái |
| trái | 賴: | trái lại, trái phép; bên trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiếu
| phiếu | 嫖: | phiếu (đi chơi gái) |
| phiếu | 摽: | phiếu (đánh, rụng): phiếu mai (mai rụng) |
| phiếu | 漂: | phiếu bạch (giãi cho trắng) |
| phiếu | 縹: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 缥: | phiếu miễu (xa mờ) |
| phiếu | 膘: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 臕: | phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân) |
| phiếu | 裱: | phiếu (trang hoành tranh sách) |
| phiếu | 票: | tem phiếu; đầu phiếu |
| phiếu | 鏢: |

Tìm hình ảnh cho: trái phiếu Tìm thêm nội dung cho: trái phiếu
