Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;
扱 tráp, hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 扱
(Động) Sát, tới.◇Nghi lễ 儀禮: Phụ bái tráp địa 婦拜扱地 (Sĩ hôn lễ 士昏禮) Đàn bà vái tay sát đất.
(Động) Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.
(Động) Thu lượm, lượm lấy.
gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)
Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Chữ gần giống với 扱:
扱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hấp | 噏: | hấp hối |
| hấp | 歙: | hấp dẫn; hấp thụ |
| hấp | 熻: | hấp cá, hấp cơm |
| hấp | 翕: | hấp cá, hấp cơm |

Tìm hình ảnh cho: tráp, hấp Tìm thêm nội dung cho: tráp, hấp
