Từ: tráp, hấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tráp, hấp:

扱 tráp, hấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráp,hấp

tráp, hấp [tráp, hấp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;

tráp, hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 扱

(Động) Sát, tới.
◇Nghi lễ
: Phụ bái tráp địa (Sĩ hôn lễ ) Đàn bà vái tay sát đất.

(Động)
Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.

(Động)
Thu lượm, lượm lấy.

gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)

Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。

Chữ gần giống với 扱:

,

Chữ gần giống 扱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp

hấp:hấp hối
hấp:hấp hối
hấp:hấp dẫn; hấp thụ
hấp:hấp cá, hấp cơm
hấp:hấp cá, hấp cơm
tráp, hấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráp, hấp Tìm thêm nội dung cho: tráp, hấp