Cao su chống va đập cửa
Từ: trúng thử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trúng thử:
trúng thử
Bị nắng mà thành bệnh.
Nghĩa trúng thử trong tiếng Việt:
["- Bị cảm vì nắng quá."]Dịch trúng thử sang tiếng Trung hiện đại:
受暑; 发痧; 受热; 日射病 《患中暑(zhòngshǔ)病。有的地区叫发痧。》Nghĩa chữ nôm của chữ: trúng
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| trúng | 準: | bắn trúng; trúng số; trúng độc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thử
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |
| thử | 試: | thử tài |
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |
| thử | 鼡: | thử (chuột) |
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |

Tìm hình ảnh cho: trúng thử Tìm thêm nội dung cho: trúng thử
