Từ: trứng khôn hơn vịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trứng khôn hơn vịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trứngkhônhơnvịt

Dịch trứng khôn hơn vịt sang tiếng Trung hiện đại:


鸡蛋教训母鸡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trứng

trứng𠨡:trứng gà
trứng𫧾:trứng gà
trứng𱑛: 
trứng𫫷:trứng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn

hơn:hơn hớn; hơn nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt

vịt:con vịt; vờ vịt
vịt𩿠:con vịt
vịt𬷲:con vịt; vờ vịt
vịt𪆧:con vịt
trứng khôn hơn vịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trứng khôn hơn vịt Tìm thêm nội dung cho: trứng khôn hơn vịt