Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trứng khôn hơn vịt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trứng khôn hơn vịt:
Dịch trứng khôn hơn vịt sang tiếng Trung hiện đại:
俗鸡蛋教训母鸡。
Nghĩa chữ nôm của chữ: trứng
| trứng | 𠨡: | trứng gà |
| trứng | 𫧾: | trứng gà |
| trứng | 𱑛: | |
| trứng | 𫫷: | trứng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hơn
| hơn | 欣: | hơn hớn; hơn nữa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt
| vịt | 鴨: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𩿠: | con vịt |
| vịt | 𬷲: | con vịt; vờ vịt |
| vịt | 𪆧: | con vịt |

Tìm hình ảnh cho: trứng khôn hơn vịt Tìm thêm nội dung cho: trứng khôn hơn vịt
