Cao su chống va đập cửa

Từ: tuốc mê ni xtan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuốc mê ni xtan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuốcnixtan

Dịch tuốc mê ni xtan sang tiếng Trung hiện đại:

土库曼斯坦 《土库曼前苏联的一个加盟共和国, 位于前苏联的中亚地区的南部, 地理位置与历史上的土库曼斯坦大致一样, 1925年, 它成为加盟共和国。首都是阿什哈巴德。人口4, 775, 544 (2003)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mê

󱔗:hôn mê
:nói mê
:nói mê
:mê mải
:say mê; mê mệt
:mê lộc (nai lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ni

ni:tăng ni
ni𪠝:(trốn. ẩn đi, lánh đi để người ta khỏi thấy mặt.)
ni:ni (sợi bằng lông cừu)
ni:tăng ni
ni:bên ni, cái ni
ni:ni (thẹn)
ni:ni (chất niobium)
ni:ni (chất niobium)
tuốc mê ni xtan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuốc mê ni xtan Tìm thêm nội dung cho: tuốc mê ni xtan