Từ: tuỳ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuỳ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuỳ

Nghĩa tuỳ trong tiếng Việt:

["- ph. Theo, căn cứ vào, phụ thuộc vào: Tùy mặt gửi vàng; Tùy cơm gắp mắm (tng). Tùy cơ ứng biến. Theo tình hình mà đối phó, hành động."]

Dịch tuỳ sang tiếng Trung hiện đại:

《任凭。》tuỳ ý.
随意。
tuỳ tiện.
随便。
đi hay không là tuỳ anh.
去不去随你吧。
随便 《按照某人的方便。》
听便 《听凭自便。》
anh tham gia hay không tham gia cuộc họp này tuỳ anh.
你参加不参加这个会听便。 在于 《决定于。》
đi hay không đi là tuỳ anh.
去不去在于你自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuỳ

tuỳ:nhà Tuỳ (ở Trung Quốc)
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Gới ý 15 câu đối có chữ tuỳ:

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

tuỳ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuỳ Tìm thêm nội dung cho: tuỳ