Cao su chống va đập cửa

Từ: tổ mẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tổ mẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổmẫu

Nghĩa tổ mẫu trong tiếng Việt:

["- Bà nội, bà ngoại (cũ)."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổ

tổ:thuỷ tổ
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong
tổ:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu

mẫu:mẫu mực
mẫu:mẫu giáo
mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
mẫu:tình mẫu tử
mẫu:cây mẫu đơn
mẫu𤙩:mẫu (giống đực)
mẫu:mẫu ruộng
mẫu:mẫu ruộng
tổ mẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổ mẫu Tìm thêm nội dung cho: tổ mẫu