Cao su chống va đập cửa

Từ: véo von có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ véo von:

Đây là các chữ cấu thành từ này: véovon

Nghĩa véo von trong tiếng Việt:

["- tt, trgt Nói âm thanh lên xuống du dương: Lúa thành thoi thóp bên cồn, nghe thôi địch ngọc véo von bên lầu (Chp); Giọng hát véo von của cô thôn nữ; Cuốc kêu sầu, vượn hót véo von (TBH)."]

Dịch véo von sang tiếng Trung hiện đại:

戛然 《象声词, 多形容嘹亮的鸟声。》tiếng chim hót véo von.
戛然长鸣。
《象声词, 形容鸟类清脆的叫声。》
chim oanh hót véo von.
莺声呖。
泠泠; 泠然 《形容声音清越。》
清脆 《(声音)清楚悦耳。》
tiếng chim hót véo von.
清脆的鸟语声。
清越 《(声音)清脆悠扬。》
tiếng hát véo von.
清越的歌声。
婉转 《(歌声、鸟声等) 抑扬动听。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: véo

véo𠶓:véo von, véo má

Nghĩa chữ nôm của chữ: von

von:chon von
von𠹚:ví von
von𪡫:ví von
von𡻖:chon von
von:chon von
von:chon von
von𱽐:chon von
von:chon von
véo von tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: véo von Tìm thêm nội dung cho: véo von