Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vắt nóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vắt nóc:
Dịch vắt nóc sang tiếng Trung hiện đại:
登上; 跳上; 爬上。Nghĩa chữ nôm của chữ: vắt
| vắt | 𢪥: | |
| vắt | 𢪱: | vắt tay lên trán, ngồi vắt, vắt sổ; |
| vắt | 沕: | trong vắt |
| vắt | 𧉚: | con vắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nóc
| nóc | 𡳽: | nóc nhà |
| nóc | 𱝇: | nóc nhà |
| nóc | 𣟪: | nóc nhà |
| nóc | 箼: | nóc nhà |
| nóc | 𦢡: | nóc nhà |
| nóc | 蓐: | nóc nhà |
| nóc | 𧂭: | nóc nhà |
| nóc | 𩠸: | nóc nhà |
| nóc | 𲌼: | cá nóc (loại cá độc) |

Tìm hình ảnh cho: vắt nóc Tìm thêm nội dung cho: vắt nóc
