Cao su chống va đập cửa
Từ: vẽ mẫu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẽ mẫu:
Dịch vẽ mẫu sang tiếng Trung hiện đại:
设计; 打样 《在正式做某项工作之前, 根据一定的目的要求, 预先制定方法、图样等。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ
| vẽ | 𫥯: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𡲈: | vẽ vời |
| vẽ | 𫵡: | |
| vẽ | 𡳒: | vẽ tranh, vẽ vời |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |
| vẽ | 𪽗: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𦘧: | đẹp như vẽ |
| vẽ | : | vẽ hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu
| mẫu | 卯: | mẫu mực |
| mẫu | 姆: | mẫu giáo |
| mẫu | 拇: | ngón mấu (ngón tay (chân) cái) |
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẫu | 牡: | cây mẫu đơn |
| mẫu | 𤙩: | mẫu (giống đực) |
| mẫu | 亩: | mẫu ruộng |
| mẫu | 畝: | mẫu ruộng |

Tìm hình ảnh cho: vẽ mẫu Tìm thêm nội dung cho: vẽ mẫu
