Từ: vừa đôi phải lứa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vừa đôi phải lứa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vừađôiphảilứa

Dịch vừa đôi phải lứa sang tiếng Trung hiện đại:

天作之合 《上天成全的婚姻(多用作新婚的颂词)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vừa

vừa𫵃:vừa đủ
vừa𫹄:(Đúng lúc. Đúng cỡ. Được)
vừa𣃤:vừa phải
vừa𣃣:vừa phải
vừa:vừa phải; vừa ý
vừa𪾆:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co

Nghĩa chữ nôm của chữ: phải

phải:phải trái
phải𬆃:phải trái
phải:phải trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: lứa

lứa:lứa đôi
lứa𪪏:cùng lứa
lứa:cùng lứa
vừa đôi phải lứa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vừa đôi phải lứa Tìm thêm nội dung cho: vừa đôi phải lứa