Từ: xử trảm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử trảm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xử • trảm

Nghĩa xử trảm trong tiếng Việt:

["- đg. Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến)."]

Dịch xử trảm sang tiếng Trung hiện đại:

古
处斩。《处以斩首。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử処:xử sự, xử lí
xử处:xử sự, xử lí
xử處:xử án, xử phạt, dã xử
xử䖏:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: trảm

trảm斬:trảm quyết
trảm斩:trảm quyết
trảm錾:trảm hoa (khắc hoa)
trảm鏨:trảm hoa (khắc hoa)
xử trảm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử trảm Tìm thêm nội dung cho: xử trảm