Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xử trảm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử trảm:
Nghĩa xử trảm trong tiếng Việt:
["- đg. Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến)."]Dịch xử trảm sang tiếng Trung hiện đại:
古处斩。《处以斩首。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trảm
| trảm | 斬: | trảm quyết |
| trảm | 斩: | trảm quyết |
| trảm | 錾: | trảm hoa (khắc hoa) |
| trảm | 鏨: | trảm hoa (khắc hoa) |

Tìm hình ảnh cho: xử trảm Tìm thêm nội dung cho: xử trảm
