Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xanh thẳm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xanh thẳm:
Dịch xanh thẳm sang tiếng Trung hiện đại:
蓝 《蓼蓝。》方蓝盈盈 《形容蓝得发亮。》
bầu trời xanh thẳm.
蓝盈盈的天空。
青葱 《形容植物浓绿。》
青绿 《深绿。》
蔚蓝 《 像晴朗的天空那样的颜色。》
湛蓝 《深蓝(多用来形容天空、湖海等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xanh
| xanh | 撑: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 撐: | xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) |
| xanh | 𣛟: | xanh xao; cây xanh |
| xanh | 瞠: | xanh (nhìn trừng trừng); xanh mục hết thiệt (ngơ ngác) |
| xanh | 𥑥: | xanh chảo (một loại chảo có qoai) |
| xanh | 赪: | xanh đỏ |
| xanh | 赬: | xanh đỏ |
| xanh | 鉎: | xanh chảo |
| xanh | 𫟰: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 铛: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 錆: | xanh chảo |
| xanh | 鐣: | cái xanh (chảo sâu đáy) |
| xanh | 鐺: | cái xanh (chảo bằng đáy) |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
| xanh | 𩇛: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𫕹: | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
| xanh | 𩇢: | xanh đỏ |
| xanh | : | lá xanh; xanh xao, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thẳm
| thẳm | 審: | thăm thẳm |
| thẳm | 深: | |
| thẳm | : | thăm thẳm |
| thẳm | 瀋: | thăm thẳm |

Tìm hình ảnh cho: xanh thẳm Tìm thêm nội dung cho: xanh thẳm
