Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xem như có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xem như:
Dịch xem như sang tiếng Trung hiện đại:
当做; 当成; 看做; 作为 《认为; 作为; 看成。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xem
| xem | 占: | xem qua, xem sách, xem hát |
| xem | 䀡: | xem thấy, xem bói |
| xem | 𫀅: | |
| xem | : | xem xét, xem mặt |
| xem | 䄡: | xem xét, xem mặt |
| xem | 袩: | xem tướng, xem thường |
| xem | 覘: | xem chừng; chờ xem |
Nghĩa chữ nôm của chữ: như
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| như | 洳: | như vậy |
| như | 茄: | như vậy |
| như | 茹: | như vậy |
| như | 銣: | như vậy |

Tìm hình ảnh cho: xem như Tìm thêm nội dung cho: xem như
