Chữ 偭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偭, chiết tự chữ MIẾN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偭:

偭 mạn, miến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 偭

偭

Chiết tự chữ 偭

Chiết tự chữ miến, mạn bao gồm chữ 人 面 hoặc 亻 面 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 面
  • 人 nhân, nhơn
  • 面 diện, miến
  • 2. 偭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 面
  • 亻 nhân
  • 面 diện, miến
  • mạn, miến [mạn, miến]

    U+506D, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mian3;
    Việt bính: min5;

    偭 mạn, miến

    Nghĩa Trung Việt của từ 偭

    (Động) Làm trái, vi bối.
    ◎Như: mạn quy việt củ 偭
    規越矩 làm trái khuôn phép.
    § Cũng đọc là miến.
    mạn, như "mạn quy việt củ (cử động trái phép)" (gdhn)

    Nghĩa của 偭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎn]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    1. hướng về; đối mặt。面向。
    2. trái với; làm trái; đi ngược lại。违背;违反。

    Chữ gần giống với 偭:

    㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偭

    儗, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭 Tự hình chữ 偭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 偭

    mạn偭:mạn quy việt củ (cử động trái phép)
    偭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偭 Tìm thêm nội dung cho: 偭