Từ: đi đứng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi đứng:
Dịch đi đứng sang tiếng Trung hiện đại:
步履 《行走。》腿脚 《指走动的能力。》
行止。
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đứng
| đứng | 𠎬: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𥪸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | : | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
| đứng | 𨅸: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: đi đứng Tìm thêm nội dung cho: đi đứng
