Cao su chống va đập cửa
Từ: đánh cướp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh cướp:
Dịch đánh cướp sang tiếng Trung hiện đại:
劫 《抢劫。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cướp
| cướp | 刧: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刦: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 刼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 劫: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𪠱: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 𬐼: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |

Tìm hình ảnh cho: đánh cướp Tìm thêm nội dung cho: đánh cướp
