Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đến thăm đáp lễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đến thăm đáp lễ:
Dịch đến thăm đáp lễ sang tiếng Trung hiện đại:
拜门 《登门拜谢。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm
| thăm | 㖭: | hỏi thăm |
| thăm | 𠶀: | viếng thăm |
| thăm | 𠽄: | hỏi thăm |
| thăm | 𡂹: | hỏi thăm |
| thăm | 審: | |
| thăm | 採: | bốc thăm |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thăm | 𪮨: | bốc thăm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp
| đáp | 嗒: | đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...) |
| đáp | 搭: | đáp tầu, máy bay đáp xuống sân |
| đáp | 瘩: | đáp (bệnh ung nhọt) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 荅: | đáp lại; đáp ứng |
| đáp | 褡: | đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | : | lễ mọn |
| lễ | 禮: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lễ | 醴: | lễ (rượu ngon vị ngọt) |
| lễ | 鱧: | con đẻn |
| lễ | 鳢: | con đẻn |

Tìm hình ảnh cho: đến thăm đáp lễ Tìm thêm nội dung cho: đến thăm đáp lễ
