Từ: đến thăm đáp lễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đến thăm đáp lễ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đếnthămđáplễ

Dịch đến thăm đáp lễ sang tiếng Trung hiện đại:

拜门 《登门拜谢。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đến

đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦤾:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𦥃:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
đến𨀏:đến nơi; đến cùng; đến nỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: thăm

thăm:hỏi thăm
thăm𠶀:viếng thăm
thăm𠽄:hỏi thăm
thăm𡂹:hỏi thăm
thăm: 
thăm:bốc thăm
thăm:bốc thăm
thăm𪮨:bốc thăm
thăm:thăm thẳm

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lễ

lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ󰏞:lễ mọn
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lễ:lễ (rượu ngon vị ngọt)
lễ:con đẻn
lễ:con đẻn
đến thăm đáp lễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đến thăm đáp lễ Tìm thêm nội dung cho: đến thăm đáp lễ