Từ: đổi tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đổi tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đổi • tiền

Nghĩa đổi tiền trong tiếng Việt:

["- 1. Đổi tiền có mệnh giá cao thấp sang nhau hoặc đổi các thứ tiền tệ của các quốc gia sang nhaụ 2. Phát hành loại tiền mới thay cho loại tiền đang lưu hành để phục vụ cho những mục tiêu khác nhau trong quá trình phát triển kinh tế của một quốc giạ"]

Dịch đổi tiền sang tiếng Trung hiện đại:

换 《兑换。》
换钱 《把整钱换成零钱或把零钱换成整钱。把一种货币换成另一种货币。》
折兑 《兑换金银时按成色、分量折算。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi

đổi對: 
đổi𪫼: 
đổi𢫊:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢬭:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𢷮:đổi chác, trao đổi; thay đổi
đổi𣋇:đổi chác, trao đổi; thay đổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
đổi tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đổi tiền Tìm thêm nội dung cho: đổi tiền