Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đổi trắng thay đen có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đổi trắng thay đen:
Dịch đổi trắng thay đen sang tiếng Trung hiện đại:
颠倒黑白 《把黑的说成白的, 把白的说成黑的。形容歪曲事实, 混淆是非。》颠倒是非 《把对的说成不对, 不对的说成对。》
偷天换日 《比喻暗中玩弄手法, 改变重大事物的真相来欺骗别人。》
指鹿为马 《秦朝二世皇帝的时候, 丞相赵高想造反, 怕别的臣子不附和, 就先试验一下。他把一只鹿献给二世, 说:"这是马。"二世笑着说:"丞相错了吧, 把鹿说成马了。"问旁边的人, 有的不说话, 有的说是 马, 有的说是鹿。事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了(见于《史记·秦始皇本纪》)。比喻颠倒是非。》 混淆黑白 《把黑的说成白的, 白的说成黑的。指有意颠倒是非, 制造混乱。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đổi
| đổi | 對: | |
| đổi | 𪫼: | |
| đổi | 𢫊: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢬭: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𢷮: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
| đổi | 𣋇: | đổi chác, trao đổi; thay đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trắng
| trắng | 𱑛: | trắng (cái trứng) |
| trắng | 壯: | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
| trắng | 𤽸: | trắng trẻo |
| trắng | : | trắng răng; nói trắng ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thay
| thay | 𠊝: | đổi thay |
| thay | 𫢼: | đổi thay |
| thay | 台: | vui thay |
| thay | 咍: | đẹp thay |
| thay | 𠳙: | đổi thay |
| thay | 𠼷: | xót thay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đen
| đen | 顛: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 𬹙: | dân đen; đen bạc; đen đủi |
| đen | 黰: | dân đen; đen bạc; đen đủi |

Tìm hình ảnh cho: đổi trắng thay đen Tìm thêm nội dung cho: đổi trắng thay đen
