Cao su chống va đập cửa

Từ: 一呼百諾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一呼百諾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất hô bách nặc
Một người hô, trăm người dạ. Hình dung quyền thế lớn, có nhiều tùy tùng.
◇Khổng Thượng Nhậm 任:
Nhất hô bách nặc, chưởng trước sanh sát chi quyền
諾, 權 (Đào hoa phiến 扇, Đệ thập tam xích).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諾

nặc:nằng nặc; hứa nặc
一呼百諾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一呼百諾 Tìm thêm nội dung cho: 一呼百諾