Từ: chuyết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 14 kết quả cho từ chuyết:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyết
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: ;
叕 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 叕
(Tính) Ngắn.(Tính) Ít, không đủ.
(Động) Nối liền, liên kết.
(Động) Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.
§ Cũng như chỉ 止.
(Động)
§ Cũng như hệ 係.
§ Cũng như tốc 速.
Tự hình:

Pinyin: zhuo2, zhuo1;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [鳩拙] cưu chuyết 2. [拙薄] chuyết bạc 3. [拙筆] chuyết bút 4. [拙宦] chuyết hoạn 5. [拙荊] chuyết kinh 6. [拙劣] chuyết liệt 7. [拙作] chuyết tác 8. [拙妻] chuyết thê 9. [口拙] khẩu chuyết;
拙 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 拙
(Tính) Vụng về, đần độn.◇Đạo Đức Kinh 道德經: Đại xảo nhược chuyết 大巧若拙 (Chương 45) Thật khéo léo tựa như vụng về.
(Tính) Lời nói tự nhún mình.
◎Như: chuyết tác 拙作 tác phẩm vụng về này, chuyết kiến 拙見 ý kiến thô thiển của tôi.
(Tính) Chất phác, mộc mạc.
◎Như: phác chuyết 樸拙 thật thà, chất phác.
chút, như "một chút, chút xíu" (vhn)
choắt, như "loắt choắt" (btcn)
chuyết, như "chuyết bát (vụng về)" (btcn)
sụt, như "sụt sịt" (btcn)
trút, như "trút xuống" (btcn)
choét, như "choét mắt" (gdhn)
chót, như "cao chót vót; hạng chót" (gdhn)
đúc, như "đông đúc; đúc kết" (gdhn)
nhốt, như "nhốt lại" (gdhn)
suốt, như "làm việc suốt ngày" (gdhn)
Nghĩa của 拙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHUYẾT
1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
手拙
chân tay vụng về
眼拙
mắt lờ đờ
勤能补拙
cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
弄巧成拙
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
拙于言辞
ăn nói vụng về
2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
拙著
tác phẩm kém cỏi (của tôi)
拙作
sáng tác kém cỏi (của tôi)
拙见
kiến giải nông cạn (của tôi)
Từ ghép:
拙笨 ; 拙笔 ; 拙稿 ; 拙见 ; 拙荆 ; 拙劣 ; 拙朴 ; 拙涩 ; 拙直 ; 拙著 ; 拙嘴笨舌
Chữ gần giống với 拙:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;
绌 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 绌
Giản thể của chữ 絀.chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT
书
thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.
Dị thể chữ 绌
絀,
Tự hình:

Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;
准 chuẩn, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 准
(Động) Cho phép.◎Như: chuẩn hứa 准許 đồng ý, cho phép.
(Động) Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia 准定回家 nhất định về nhà.
(Động) Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm 准某部公函 y cứ theo công hàm của bộ X.
(Động) So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội 准前例科罪 so với lệ trước xử phạt.
(Động) Liệu tính.
(Tính)
§ Thông chuẩn 準.Giản thể của chữ 準.
chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
惙 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 惙
(Tính) Lo buồn, ưu sầu.(Tính) Mệt mỏi, suy nhược.
(Động) Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết 輟.
◇Trang Tử 莊子: Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết 孔子遊於匡, 宋人圍之數匝, 而絃歌不惙 (Thu thủy 秋水).Một âm là xuyết.
(Động) Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết 其時心力憤, 益使氣息惙 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận 奉酬襲美先輩吳中苦雨一百韻).
Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
Chữ gần giống với 惙:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:

Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zyut3;
梲 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 梲
(Danh) Cái cột ngắn trên xà (cột trụ).Nghĩa của 梲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THOÁT
书
cột kèo ngắn; cái trụ kèo (trên xà nhà)。梁上的短柱。
Chữ gần giống với 梲:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: zhuo2, tuo1, zhuo1;
Việt bính: zyut3;
棁 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 棁
Giản thể của chữ 梲.chuyết (gdhn)
Chữ gần giống với 棁:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 棁
梲,
Tự hình:

U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;
絀 truất, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 絀
(Động) Giáng chức, bãi chức.§ Thông truất 黜.
◇Sử Kí 史記: Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi 屈平既絀, 其後秦欲伐齊, 齊與楚從親, 惠王患之 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.
(Tính) Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất 嬴絀 thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết 相形見絀 so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)
Chữ gần giống với 絀:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 絀
绌,
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;
辍 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 辍
Giản thể của chữ 輟.chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学
Dị thể chữ 辍
輟,
Tự hình:

U+6E96, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhun3;
Việt bính: zeon2
1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;
準 chuẩn, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 準
(Tính) Bằng phẳng.(Tính) Trong tương lai, sẽ thành.
◎Như: chuẩn tân nương 準新娘 cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ 準博士 bác sĩ tương lai.
(Tính) Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
◎Như: chuẩn tắc 準則.
(Phó) Chính xác, tinh xác.
◎Như: miểu chuẩn mục tiêu 瞄準目標 nhắm đúng mục tiêu.
(Phó) Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
◎Như: tha chuẩn bất lai 他準不來 nó nhất định không đến.
(Động) Sửa soạn, dự bị.
◎Như: chuẩn bị 準備 sắp sẵn đầy đủ.
(Động) Đo, trắc lượng.
◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ 令水工準高下 sai thợ đắp đập đo cao thấp.
(Động) Cho phép, y chiếu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu 仁宗天子準奏 (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.
(Danh) Thước thăng bằng ngày xưa.
(Danh) Mẫu mực, phép tắc.
◎Như: tiêu chuẩn 標準 mẫu mực, mực thước.
◇Hán Thư 漢書: Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn 以道德為麗, 以仁義為準 (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện 東方朔傳) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.
(Danh) Cái đích để bắn.
◎Như: chuẩn đích 準的.Một âm là chuyết.
§ Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.
(Danh) Cái mũi.
◎Như: long chuẩn 隆準 mũi cao, mũi dọc dừa.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Cao đế tử tôn tận long chuẩn 高帝子孫盡隆準 (Ai vương tôn 哀王孫) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
chốn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
trúng, như "bắn trúng" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)
Chữ gần giống với 準:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 準
准,
Tự hình:

Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;
裰 chuyết, xuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 裰
(Động) Khíu, vá.◎Như: bổ chuyết 補裰 vá áo quần.
(Danh) Trực chuyết 直裰 áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi 直襬, trực thân 直身.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai 待他起來, 穿了直裰, 赤著腳, 一道煙走出僧堂來 (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.
Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰
vá
2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。
Tự hình:

Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;
輟 xuyết, chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 輟
(Động) Thôi, nghỉ, dừng.◎Như: trung xuyết 中輟 bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí 史記: Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự 漢王輟食吐哺, 罵曰: 豎儒, 幾敗而公事 (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.
chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)
Dị thể chữ 輟
辍,
Tự hình:

Pinyin: chuo4, zhui1, zhui4;
Việt bính: zyut3;
醊 chuyết
Nghĩa Trung Việt của từ 醊
(Động) Lấy rượu rảy xuống đất trong khi tế lễ.bi (gdhn)
bia (gdhn)
Nghĩa của 醊 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: XUYẾT
书
tế lễ。祭奠。
Dị thể chữ 醊
餟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyết
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chuyết | 敠: | |
| chuyết | 棁: | |
| chuyết | 腏: | chuyết nhục (lóc thịt) |
| chuyết | 輟: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |
| chuyết | 辍: | chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học) |

Tìm hình ảnh cho: chuyết Tìm thêm nội dung cho: chuyết
