Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chuyết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 14 kết quả cho từ chuyết:

chuyết [chuyết]

U+53D5, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2;
Việt bính: ;

chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 叕

(Tính) Ngắn.

(Tính)
Ít, không đủ.

(Động)
Nối liền, liên kết.

(Động)
Dừng lại, ngưng, nghỉ, thôi.
§ Cũng như chỉ
.

(Động)

§ Cũng như hệ .
§ Cũng như tốc .

Chữ gần giống với 叕:

, , , , , ,

Chữ gần giống 叕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕 Tự hình chữ 叕

chuyết [chuyết]

U+62D9, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhuo2, zhuo1;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [鳩拙] cưu chuyết 2. [拙薄] chuyết bạc 3. [拙筆] chuyết bút 4. [拙宦] chuyết hoạn 5. [拙荊] chuyết kinh 6. [拙劣] chuyết liệt 7. [拙作] chuyết tác 8. [拙妻] chuyết thê 9. [口拙] khẩu chuyết;

chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 拙

(Tính) Vụng về, đần độn.
◇Đạo Đức Kinh
: Đại xảo nhược chuyết (Chương 45) Thật khéo léo tựa như vụng về.

(Tính)
Lời nói tự nhún mình.
◎Như: chuyết tác tác phẩm vụng về này, chuyết kiến ý kiến thô thiển của tôi.

(Tính)
Chất phác, mộc mạc.
◎Như: phác chuyết thật thà, chất phác.

chút, như "một chút, chút xíu" (vhn)
choắt, như "loắt choắt" (btcn)
chuyết, như "chuyết bát (vụng về)" (btcn)
sụt, như "sụt sịt" (btcn)
trút, như "trút xuống" (btcn)
choét, như "choét mắt" (gdhn)
chót, như "cao chót vót; hạng chót" (gdhn)
đúc, như "đông đúc; đúc kết" (gdhn)
nhốt, như "nhốt lại" (gdhn)
suốt, như "làm việc suốt ngày" (gdhn)

Nghĩa của 拙 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: CHUYẾT
1. vụng; ngốc nghếch; đần; vụng về。笨。
手拙
chân tay vụng về
眼拙
mắt lờ đờ
勤能补拙
cần cù bù thông minh; cần cù bù trình độ.
弄巧成拙
biến khéo thành vụng; lợn lành chữa thành lợn què
拙于言辞
ăn nói vụng về
2. kém cỏi; vụng về (lời nói khiêm tốn, gọi tác phẩm và những kiến giải của mình.)。谦辞,称自己的(文章、见解等)。
拙著
tác phẩm kém cỏi (của tôi)
拙作
sáng tác kém cỏi (của tôi)
拙见
kiến giải nông cạn (của tôi)
Từ ghép:
拙笨 ; 拙笔 ; 拙稿 ; 拙见 ; 拙荆 ; 拙劣 ; 拙朴 ; 拙涩 ; 拙直 ; 拙著 ; 拙嘴笨舌

Chữ gần giống với 拙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Chữ gần giống 拙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙 Tự hình chữ 拙

truất, chuyết [truất, chuyết]

U+7ECC, tổng 8 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絀;
Pinyin: zhuo2, chu4;
Việt bính: zyut3;

truất, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 绌

Giản thể của chữ .
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)

Nghĩa của 绌 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絀)
[chù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: TRUẤT

thiếu; hở; thua; không đủ; không thích đáng; không thoả đáng。 不够;不足。
左支右绌 。
che đầu hở đuôi.
相形见绌 。
so vào thì thấy thua xa.

Chữ gần giống với 绌:

线, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绌

,

Chữ gần giống 绌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌 Tự hình chữ 绌

chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

U+51C6, tổng 10 nét, bộ Băng 冫
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 準;
Pinyin: zhun3, song1;
Việt bính: zeon2
1. [准備] chuẩn bị;

chuẩn, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 准

(Động) Cho phép.
◎Như: chuẩn hứa
đồng ý, cho phép.

(Động)
Nhất định.
◎Như: chuẩn định hồi gia nhất định về nhà.

(Động)
Dựa theo, theo.
◎Như: chuẩn mỗ bộ công hàm y cứ theo công hàm của bộ X.

(Động)
So sánh.
◎Như: chuẩn tiền lệ khoa tội so với lệ trước xử phạt.

(Động)
Liệu tính.

(Tính)

§ Thông chuẩn .Giản thể của chữ .

chốn, như "nơi chốn" (vhn)
chổn, như "lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)" (btcn)
chõn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

Nghĩa của 准 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (凖)
[zhǔn]
Bộ: 冫 - Băng
Số nét: 10
Hán Việt: CHUẨN
1. cho phép。准许。
批准
phê chuẩn
不准迟到或早退。
không cho phép đến trễ hay về sớm.
2. tiêu chuẩn; chuẩn; chuẩn mực。标准。
准绳
thước đo; dây chuẩn
水准
mức độ; trình độ
准则
chuẩn tắc
以此为准
lấy đó làm chuẩn; lấy đó làm căn cứ.
3. theo; theo đúng。依据;依照。
准此办理
theo đó mà xử lý; theo đó mà làm.
4. chính xác; đúng。准确。
瞄准
ngắm đúng; nhằm đúng.
钟走得不准
đồng hồ chạy không đúng.
他投球很准。
anh ấy ném rổ rất chính xác.
5. nhất định; chắc chắn。一定。
我明天准去。
ngày mai tôi nhất định đi.
他不准能来。
anh ấy chưa chắc đến được.
任务准能完成。
nhiệm vụ nhất định phải hoàn thành.
6. chuẩn; gần như。程度上虽不完全够,但可以作为某类事物看待的。
准将
chuẩn tướng
准平原
gần như đồng bằng.
Từ ghép:
准保 ; 准备 ; 准的 ; 准点 ; 准定 ; 准稿子 ; 准噶尔盆地 ; 准话 ; 准将 ; 准平原 ; 准谱儿 ; 准确 ; 准儿 ; 准绳 ; 准时 ; 准条 ; 准头 ; 准尉 ; 准信 ; 准星 ; 准许 ; 准予 ; 准则 ; 准直

Chữ gần giống với 准:

, , , , , , , , , , , , , , 𠗣, 𠗤,

Dị thể chữ 准

, ,

Chữ gần giống 准

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准 Tự hình chữ 准

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+60D9, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 惙

(Tính) Lo buồn, ưu sầu.

(Tính)
Mệt mỏi, suy nhược.

(Động)
Thôi, ngừng, đình chỉ.
§ Thông chuyết
.
◇Trang Tử : Khổng Tử du ư Khuông, Tống nhân vi chi sổ táp, nhi huyền ca bất chuyết , , (Thu thủy ).Một âm là xuyết.

(Động)
Thở gấp, hổn hển.
◇Lục Quy Mông : Kì thì tâm lực phẫn, ích sử khí tức xuyết , 使 (Phụng thù Tập Mĩ tiên bối Ngô trung khổ vũ nhất bách vận ).

Nghĩa của 惙 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuò]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TUYẾT
1. ủ ê; ủ dột; âu sầu; buồn đau。〖惙惙〗形容忧愁。
2. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。

Chữ gần giống với 惙:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Chữ gần giống 惙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙 Tự hình chữ 惙

chuyết [chuyết]

U+68B2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhuo2;
Việt bính: zyut3;

chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 梲

(Danh) Cái cột ngắn trên xà (cột trụ).

Nghĩa của 梲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: THOÁT

cột kèo ngắn; cái trụ kèo (trên xà nhà)。梁上的短柱。

Chữ gần giống với 梲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 梲

, ,

Chữ gần giống 梲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲 Tự hình chữ 梲

chuyết [chuyết]

U+68C1, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 梲;
Pinyin: zhuo2, tuo1, zhuo1;
Việt bính: zyut3;

chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 棁

Giản thể của chữ .
chuyết (gdhn)

Chữ gần giống với 棁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Dị thể chữ 棁

,

Chữ gần giống 棁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 棁 Tự hình chữ 棁 Tự hình chữ 棁 Tự hình chữ 棁

truất, chuyết [truất, chuyết]

U+7D40, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu4, zhuo2;
Việt bính: ceot1 zeot3 zyut3 zyut6;

truất, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 絀

(Động) Giáng chức, bãi chức.
§ Thông truất
.
◇Sử Kí : Khuất Bình kí truất, kì hậu Tần dục phạt Tề, Tề dữ Sở tung thân, Huệ Vương hoạn chi , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Sau khi Khuất Bình bị bãi chức, Tần muốn đánh Tề, nhưng Tề với Sở hợp tung, Huệ Vương lo ngại.

(Tính)
Thiếu, không đủ.
◎Như: doanh truất thừa thiếu.
§ Cũng đọc là chuyết.
◎Như: tương hình kiến chuyết so với người mới thấy thiếu kém.
chuất, như "tương ảnh kiến chuất (đem so thấy ngay là kém)" (gdhn)

Chữ gần giống với 絀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 絀

,

Chữ gần giống 絀

, , , , , , , , 緿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀 Tự hình chữ 絀

xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

U+8F8D, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 輟;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3;

xuyết, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 辍

Giản thể của chữ .

chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

Nghĩa của 辍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (輟)
[chuò]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 15
Hán Việt: CHUYẾT
ngừng; nghỉ; đình chỉ; bỏ; hoãn lại。中止;停止。
辍 学。
bỏ học.
时作时辍 。
lúc làm lúc nghỉ.
日夜不辍 。
ngày đêm không nghỉ.
Từ ghép:
辍笔 ; 辍学

Chữ gần giống với 辍:

, , , , , , , , 𫐐,

Dị thể chữ 辍

,

Chữ gần giống 辍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍 Tự hình chữ 辍

chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

U+6E96, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhun3;
Việt bính: zeon2
1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;

chuẩn, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 準

(Tính) Bằng phẳng.

(Tính)
Trong tương lai, sẽ thành.
◎Như: chuẩn tân nương
cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ bác sĩ tương lai.

(Tính)
Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
◎Như: chuẩn tắc .

(Phó)
Chính xác, tinh xác.
◎Như: miểu chuẩn mục tiêu nhắm đúng mục tiêu.

(Phó)
Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
◎Như: tha chuẩn bất lai nó nhất định không đến.

(Động)
Sửa soạn, dự bị.
◎Như: chuẩn bị sắp sẵn đầy đủ.

(Động)
Đo, trắc lượng.
◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ sai thợ đắp đập đo cao thấp.

(Động)
Cho phép, y chiếu.
◇Thủy hử truyện : Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.

(Danh)
Thước thăng bằng ngày xưa.

(Danh)
Mẫu mực, phép tắc.
◎Như: tiêu chuẩn mẫu mực, mực thước.
◇Hán Thư : Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.

(Danh)
Cái đích để bắn.
◎Như: chuẩn đích .Một âm là chuyết.
§ Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.

(Danh)
Cái mũi.
◎Như: long chuẩn mũi cao, mũi dọc dừa.
◇Đỗ Phủ : Cao đế tử tôn tận long chuẩn (Ai vương tôn ) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.

chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
chốn, như "nơi chốn" (btcn)
chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
trúng, như "bắn trúng" (btcn)
trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

Chữ gần giống với 準:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Dị thể chữ 準

,

Chữ gần giống 準

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準

chuyết, xuyết [chuyết, xuyết]

U+88F0, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duo2, duo1;
Việt bính: zyut3;

chuyết, xuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 裰

(Động) Khíu, vá.
◎Như: bổ chuyết
vá áo quần.

(Danh)
Trực chuyết áo mặc thường ngày thời xưa. Sau thường chỉ y phục của nhà sư, đạo sĩ hoặc sĩ tử.
§ Cũng gọi là trực bi , trực thân .
◇Thủy hử truyện : Đãi tha khởi lai, xuyên liễu trực chuyết, xích trước cước, nhất đạo yên tẩu xuất tăng đường lai , 穿, , (Đệ tứ hồi) Đợi đến khi (Lỗ Trí Thâm) thức dậy, (thấy) y xốc áo bào, đi chân không, xăm xăm bước ra ngoài tăng đường.
§ Ta quen đọc là xuyết.

Nghĩa của 裰 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOẠT, XUYẾT
1. vá; mạng (quần áo rách)。缝补(破衣)。
补裰

2. áo dài của nhà sư。〖直裰〗。

Chữ gần giống với 裰:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰 Tự hình chữ 裰

xuyết, chuyết [xuyết, chuyết]

U+8F1F, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chuo4;
Việt bính: zyut3 zyut6
1. [不輟] bất xuyết, bất chuyết 2. [輟耕] chuyết canh;

xuyết, chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 輟

(Động) Thôi, nghỉ, dừng.
◎Như: trung xuyết
bỏ dở nửa chừng.
◇Sử Kí : Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự , : , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
§ Ghi chú: Chính âm là chuyết.

chuyết, như "chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)" (gdhn)
xoẹt, như "đánh xoẹt một cái" (gdhn)
xuyết, như "xuyết học (thôi học)" (gdhn)

Chữ gần giống với 輟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨌩, 𨍄,

Dị thể chữ 輟

,

Chữ gần giống 輟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟 Tự hình chữ 輟

chuyết [chuyết]

U+918A, tổng 15 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chuo4, zhui1, zhui4;
Việt bính: zyut3;

chuyết

Nghĩa Trung Việt của từ 醊

(Động) Lấy rượu rảy xuống đất trong khi tế lễ.

bi (gdhn)
bia (gdhn)

Nghĩa của 醊 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuì]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 15
Hán Việt: XUYẾT

tế lễ。祭奠。

Chữ gần giống với 醊:

, , , , , , , , , , , , , , 𨡕, 𨡧, 𨡨,

Dị thể chữ 醊

,

Chữ gần giống 醊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊 Tự hình chữ 醊

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyết

chuyết:chuyết bát (vụng về)
chuyết: 
chuyết: 
chuyết:chuyết nhục (lóc thịt)
chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
chuyết:chuyết công (nghỉ tay), chuyết học (thôi học)
chuyết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyết Tìm thêm nội dung cho: chuyết