Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 攆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攆, chiết tự chữ LIỄN, NIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攆:
攆
Biến thể giản thể: 撵;
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
攆 niện
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
liễn (gdhn)
Pinyin: nian3;
Việt bính: lin5;
攆 niện
Nghĩa Trung Việt của từ 攆
(Động) Đuổi đi.◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ 我們攆他, 他不出去 (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.
(Động) Đuổi theo, truy cản.
liễn (gdhn)
Chữ gần giống với 攆:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 攆
撵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攆
| liễn | 攆: |

Tìm hình ảnh cho: 攆 Tìm thêm nội dung cho: 攆
