Chữ 攆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 攆, chiết tự chữ LIỄN, NIỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 攆:

攆 niện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 攆

Chiết tự chữ liễn, niện bao gồm chữ 手 輦 hoặc 扌 輦 hoặc 才 輦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 攆 cấu thành từ 2 chữ: 手, 輦
  • thủ
  • liễn, lén, lẻn, rịn
  • 2. 攆 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 輦
  • thủ
  • liễn, lén, lẻn, rịn
  • 3. 攆 cấu thành từ 2 chữ: 才, 輦
  • tài
  • liễn, lén, lẻn, rịn
  • niện [niện]

    U+6506, tổng 18 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nian3;
    Việt bính: lin5;

    niện

    Nghĩa Trung Việt của từ 攆

    (Động) Đuổi đi.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Ngã môn niện tha, tha bất xuất khứ , (Đệ ngũ thập bát hồi) Chúng tôi đuổi bà ta, bà ta cũng không đi.

    (Động)
    Đuổi theo, truy cản.
    liễn (gdhn)

    Chữ gần giống với 攆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,

    Dị thể chữ 攆

    ,

    Chữ gần giống 攆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆 Tự hình chữ 攆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 攆

    liễn: 
    攆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 攆 Tìm thêm nội dung cho: 攆