Từ: 乾綱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乾綱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

càn cương, kiền cương
Phép tắc của trời, đạo trời.
◇Tấn Thư 書:
Thánh nhân chi lâm thiên hạ dã, tổ càn cương dĩ lưu hóa
也, 化 (Hoa đàm truyện 傳) Thánh nhân đến với người đời, noi theo đạo trời mà lưu truyền giáo hóa.Quyền vua.Gọi đùa quyền người chồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乾

can:can phạm; can qua
càn:càn khôn (trời đất, vũ trụ)
càng: 
cạn:khô cạn
gàn:gàn dở
khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
kiền:kiền khôn (càn khôn)
kìn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 綱

cáng:nằm cáng (võng có người khiêng); đểu cáng
cương:cương thường
乾綱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乾綱 Tìm thêm nội dung cho: 乾綱